Với Microsoft Excel, công việc tính toán sẽ trở nên dễ dàng hơn đặc biệt với dân kế toán. Những hàm cơ bản trong Excel sẽ giúp khá nhiều trong công việc tính toán, khi số lượng công thức mà bạn xử lý quá "khủng". Tuy nhiên, nếu sử dụng chuột để tính toán các phép tính sẽ khiến tốc độ giảm đi rất nhiều. Nếu bạn có thể nắm chắc các công thức, tổ hợp phím tắt trên Excel sẽ nhanh và tiện lợi hơn rất nhiều.
1. Phím tắt trong chèn và chỉnh sửa dữ liệu trong
Excel
Phím tắt Undo/Redo:
·
Ctrl + Z: Hoàn tác hành động trước đó (nhiều
cấp) - Undo.
·
Ctrl + Y: Đi
tới hành động tiếp đó (nhiều cấp) - Redo.
Làm việc với Clipboard:
·
Ctrl + C: Sao chép nội dung của ô được chọn.
·
Ctrl + X: Cắt nội dung của ô được chọn.
·
Ctrl + V: Dán nội dung từ clipboard vào ô được
chọn.
·
Ctrl + Alt+ V: Nếu dữ liệu tồn tại trong clipboard:
Hiển thị hộp thoại Paste Special.
Các phím tắt chỉnh sửa bên
trong ô Excel:
·
F2: Chỉnh sửa ô đang chọn với con trỏ
chuột đặt ở cuối dòng.
·
Alt + Enter: Xuống dòng trong cùng một
ô Excel.
·
Enter: Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển xuống
ô phía dưới.
·
Shift + Enter: Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển lên ô
phía trên.
·
Tab/Shift + Tab: Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển đến ô
bên phải/hoặc bên trái.
·
Esc: Hủy bỏ việc sửa trong một ô.
·
Backspace: Xóa ký tự bên trái của con trỏ văn
bản, hoặc xóa các lựa chọn.
·
Delete: Xóa ký tự bên phải của con trỏ văn
bản, hoặc xóa các lựa chọn.
·
Ctrl + Delete: Xóa văn bản đến cuối dòng.
·
Ctrl + Shift + : (dấu hai chấm): Chèn thời gian hiện tại.
·
Alt + H + F + C: Phím tắt tô màu trong Excel, bạn
chọn ô có dữ liệu muốn đổi màu, nhấn phím Alt rồi nhấn H, vẫn giữ Alt nhấn tiếp
F, tiếp tục giữ Alt và nhấn C rồi chọn màu cần đổi.
Chỉnh sửa các ô hoạt động hoặc
lựa chọn:
Ctrl + D: Copy nội dung ở ô bên trên.
Ctrl + R: Copy ô bên trái.
Ctrl + ": Copy nội dung ô bên trên và ở trạng
thái chỉnh sửa.
Ctrl + ': Copy công thức của ô bên trên và ở
trạng thái chỉnh sửa.
Ctrl + –: Hiển thị menu xóa ô/hàng/cột.
Ctrl + Shift + +: Hiển thị menu chèn ô/hàng/cột.
Shift + F2: Chèn/Chỉnh sửa một ô comment.
Shift + F10, sau đó M: Xóa comment.
Alt + F1: Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong
phạm vi hiện tại.
F11: Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong
phạm vi hiện tại trong một sheet biểu đồ riêng biệt.
Ctrl + K: Chèn một liên kết.
Enter (trong một ô có chứa liên kết): Kích
hoạt liên kết.
Ẩn và hiện các phần tử:
Ctrl + 9: Ẩn hàng đã chọn.
Ctrl + Shift + 9:
Bỏ ẩn hàng đang ẩn trong vùng lựa chọn chứa hàng đó.
Ctrl + 0 (số 0): Ẩn cột được chọn.
Ctrl + Shift + 0 (số 0): Bỏ ẩn cột đang ẩn trong vùng lựa chọn.
Lưu ý: Trong Excel 2010 không có tác dụng, để
hiện cột vừa bị ẩn, nhấn: Ctrl + Z.
Alt + Shift + ▷: Nhóm hàng hoặc cột.
Alt + Shift + ◁: Bỏ nhóm các hàng hoặc cột.
2. Phím tắt Excel để điều hướng trong bảng tính
Phím mũi tên ▽◁▷△: Di chuyển lên, xuống, sang trái, hoặc
sang phải trong một bảng tính.
Pg Dn/Pg Up:
Di chuyển xuống cuối bảng tính/ lên đầu của bảng tính.
Alt + Pg Dn/Alt + Pg Up: Di chuyển màn hình sang phải/ trái trong một bảng tính.
Tab/Shift + Tab:
Di chuyển một ô sang phải/ sang trái trong một bảng tính.
Home:
Di chuyển đến ô đầu của một hàng trong một bảng tính.
Ctrl + Home:
Di chuyển đến ô đầu tiên của một bảng tính.
Ctrl + End:
Di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính.
Ctrl + F:
Hiển thị hộp thoại Find and Replace (mở sẵn mục Tìm kiếm - Find).
Ctrl + H:
Hiển thị hộp thoại Find and Replace (Mở sẵn mục Thay thế - Replace).
Shift + F4:
Lặp lại việc tìm kiếm trước đó.
Ctrl + G (hoặc F5 ):
Hiển thị hộp thoại 'Go to'.
Ctrl + ◁/Ctrl + ▷: Bên trong một ô: Di chuyển sang ô bên
trái hoặc bên phải của ô đó.
Alt + ▽: Hiển thị danh sách AutoComplete.
3. Phím tắt làm việc với dữ liệu được chọn
Chọn các ô:
Shift + Space (Phím cách): Chọn toàn bộ hàng.
Ctrl + Space (Phím cách): Chọn toàn bộ cột.
Ctrl + Shift + * (dấu sao): Chọn toàn bộ khu vực xung quanh các ô
đang hoạt động.
Ctrl + A (hoặc Ctrl + Shift +
phím cách): Chọn
toàn bộ bảng tính (hoặc các khu vực chứa dữ liệu).
Ctrl + Shift + Pg Up: Chọn sheet hiện tại và trước đó trong
cùng file Excel.
Shift + ▽◁▷△: Mở rộng vùng lựa chọn từ một ô đang
chọn.
Ctrl + Shift + ▽/△: Chọn/bỏ chọn tất cả các ô kể từ ô đang
chọn đến cuối cột
Shift + Pg Dn/Shift + Pg Up: Mở rộng vùng được chọn xuống cuối trang
màn hình / lên đầu trang màn hình.
Shift + Home: Mở rộng vùng được chọn về ô đầu tiên
của hàng.
Ctrl + Shift + Home: Mở rộng vùng chọn về đầu tiên của bảng
tính.
Ctrl + Shift + End: Mở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng được
sử dụng trên bảng tính (góc dưới bên phải).
Quản lý trong các vùng lựa chọn:
F8: Bật tính năng mở rộng vùng lựa chọn
(bằng cách sử dụng thêm các phím mũi tên) mà không cần nhấn giữ phím Shift.
Shift + F8: Thêm một (liền kề hoặc không liền kề)
dãy các ô để lựa chọn. Sử dụng các phím mũi tên và Shift + phím mũi tên để thêm
vào lựa chọn.
Enter/Shift + Enter: Di chuyển lựa chọn ô hiện tại
xuống/lên trong vùng đang được chọn.
Tab/Shift + Tab: Di chuyển lựa chọn ô hiện tại sang
phải/trái trong vùng đang được chọn.
Esc: Hủy bỏ vùng đang chọn.
Chỉnh sửa bên trong ô:
Shift + ◁/Shift + ▷: Chọn hoặc bỏ chọn một ký tự bên trái /
bên phải.
Ctrl + Shift + ◁/Ctrl + Shift + ▷: Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái /
bên phải.
Shift + Home/Shift + End: Chọn từ con trỏ văn bản đến đầu / đến
cuối của ô.
4. Phím tắt Excel liên quan đến định dạng dữ liệu:
Định dạng ô:
Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format.
Ctrl + B (hoặc Ctrl + 2):
Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng chữ đậm.
Ctrl + I (hoặc Ctrl + 3):
Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng in nghiêng.
Ctrl + U (hoặc Ctrl + 4):
Áp dụng hoặc hủy bỏ một gạch dưới.
Ctrl + 5: Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng gạch
ngang.
Alt + ' (dấu nháy đơn) : Hiển thị hộp thoại
Style.
Các định dạng số:
Ctrl + Shift + $: Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ
số thập phân.
Ctrl + Shift + ~: Áp dụng định dạng số kiểu General.
Ctrl + Shift + #:
Áp dụng định dạng ngày theo kiểu: ngày, tháng và năm.
Ctrl + Shift + @: Áp dụng định dạng thời gian với giờ,
phút và chỉ ra AM hoặc PM.
Ctrl + Shift + ^: Áp dụng định dạng số khoa học với hai
chữ số thập phân.
F4: Lặp lại lựa chọn định dạng cuối cùng.
Căn ô:
Alt + H, A, R: Căn ô sang phải.
Alt + H , A, C: Căn giữa ô.
Alt + H , A, I: Căn ô sang trái.
Phím tắt công thức:
=: Bắt đầu một công thức.
Shift + F3: Hiển thị hộp thoại Insert
Function.
Ctrl + A: Hiển thị cách thức nhập sau khi nhập
tên của công thức.
Ctrl + Shift + A: Chèn các đối số trong công thức sau
khi nhập tên của công thức.
Shift + F3: Chèn một hàm thành một công thức.
Ctrl + Shift + Enter: Nhập công thức là một công thức mảng.
F9: Tính tất cả các bảng trong tất cả các
bảng tính.
Shift + F9: Tính toán bảng tính hoạt động.
Ctrl + Shift + U: Chuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn
thanh công thức.
Ctrl + ': Chuyển chế độ Hiển thị công thức trong
ô thay vì giá trị.
Ctrl + Pg Dn (PageDown): Phím tắt chuyển Sheet sang sheet ngay
bên phải sheet đang mở
Ctrl + Pg Up (PageUp): Chuyển sang sheet bên trái sheet đang
mở.
Tổ THCS